DỊCH VỤ XÂY NHÀ TRỌN GÓI

Chào bạn thân mến

Sứ mệnh của chúng tôi là cung cấp cho bạn một dịch vụ xây nhà trọn gói hoàn hảo 100%, đảm bảo từ đầu ra thiết kế ý tưởng, tổ chức thi công, quản lý tiến độ xây dựng công trình và kiểm tra chất lượng. Nhằm giúp bạn tiết kiệm được kinh phí, thời gian và sức khỏe của bạn. Khi đó, bạn có thể tập trung vào công việc bận rộn hiện tại của chính bạn.

Bạn có biết hơn 78%, chủ nhà đã gặp phải rủi ro khi lầm chọn Nhà thầu xây dựng không đủ năng lực chuyên môn? Điều đó làm cho Ngôi nhà chất lượng kém, thời gian hoàn thành kéo dài.

Bạn có biết hơn 89%, trong quá trình xây dựng, chủ đầu tư đã lãng phí hàng đống tiền cho những công việc không cần thiết?

Bạn có biết rất rất nhiều ngôi nhà xây nhiều tiền nhưng không đẹp, nhiều ngôi nhà đẹp nhưng không gian bên trong rất ngột ngạt, khó chịu? Đơn giản chỉ vì đẹp là yếu tố thiên về mỹ thuật, còn tiện nghi hay thoải mái lại thiên về kỹ thuật hay công năng sử dụng nội thất trong nhà.

Hoặc tệ hơn là xảy ra những sự cố công trình mà bạn không hề mong muốn như: móng bị lún, nhà bị nứt, nghiêng, làm sập nhà xung quanh trong quá trình xây dựng.

Để có thể một ngôi nhà vững chắc, kiến trúc độc đáo và phù hợp với các thành viên trong gia đình, cùng nhau sinh hoạt trong một không gian sống hiện đại. Tôi tin chắc rằng, không phải ai cũng có thể giúp được bạn thực hiện điều đó.

TẠI SAO BẠN NÊN CHỌN XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI NETACONS

Chúng tôi luôn chân thành và đồng hành cùng khách hàng. Dựa vào nhu cầu sử dụng và khoảng tài chính bạn đang có. Chúng tôi sẽ cùng bạn đi tìm giải pháp xây nhà tối ưu dựa trên ba tiêu chí.

  1. Thiết kế kiến trúc độc đáo sẽ tạo sự khác biệt cho ngôi nhà của bạn với những nhà hàng xóm.
  2. Tổ chức thi công chuyên nghiệp nhằm đem lại sự an toàn và vững chắc cho người sử dụng.
  3. Tìm kiếm giải pháp tối ưu kinh phí để gia tăng giá trị của ngôi nhà lên rất nhiều lần.

HỢP TÁC VỚI XÂY DỰNG NETACONS –  BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC GÌ?

Bạn không phải lo lắng về thẩm mỹ kiến trúc cho ngôi nhà của bạn. Với đội ngũ thiết kế hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên môn về kiến trúc, kết cấu, điện nước.  Chúng tôi tự tin sẽ trao cho bạn những giải pháp tốt nhất về công năng sử dụng, độc đáo về không gian kiến trúc.

Bạn luôn an tâm về chất lượng thi công. Tất cả các đội thợ thi công của chúng tôi đều được huấn luyện chuyên môn vững vàng với hơn 15 năm kinh nghiệm, đã từng tham gia vào các công trình lớn nhỏ trong nước. Bên cạnh đó, cùng với đội ngũ kỹ sư tổ chức thi công, giám sát kỹ thuật chặt chẽ, an toàn của Netacons. Chúng tôi cam kết sẽ trao cho bạn ngôi nhà chất lượng tuyệt vời nhất.

Bạn không bị đau đầu về kinh phí, lo lắng chi phí phát sinh. Khi hợp tác, chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn rõ ràng và chi tiết tổng chi phí công trình. Bạn cần chuẩn bị bao nhiêu tiền, trong khoảng thời gian nào, chi cho những công việc gì. Đơn giản vì chúng tôi hiểu rằng đó là điều cần thiết nhất để công trình có thể hoàn thành tốt đẹp.

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG TRỌN GÓI

STT HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ LOẠI KHÁ  ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ TỐT
5.400.000 đ/m2 5.800.000 đ/m2 6.250.000 đ/m2
I PHẦN THÔ Vật tư thô được sử dụng giống nhau ở mỗi công trình (Xem ngay :ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ)
1 Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2 Xi măng INSEE (HOLCIM cũ) cho công tác bê tông
HÀ TIÊN cho công tác xây tô
3 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG

(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)

4 Đá BÌNH ĐIỀN
 
 
 

– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông

– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

5 Cát vàng HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)

– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông

– Cát mi xây tô

6 Bê tông – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không)

– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:

+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá

+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá

7 Chống thấm sàn WC, mái, ban công Kova CT11A
8 Phụ gia đông kết nhanh cho bê tông Sika R4
9 Ống nước PVC BÌNH MINH

Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:

– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống đứng D90

– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D114

– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168

– Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D42

– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

10 Dây điện CADIVI

– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.

– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0; dây nguồn chính 11,0.

11 Ống luốn dây điện đi âm tường Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
12 Ống luồn dây điện đi âm ngầm – sàn BTCT Ống cứng trắng
13 Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM
14 Thiết bị phục vụ công tác thi công Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công ….
II PHẦN GẠCH ỐP – LÁT VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Gạch bóng kính 600 x 600 2 da toàn phần lát nền trệt Catalant

Đơn giá: 180,000 đ/m2

American

Đơn giá: 220,000 đ/m2

Taicera

Đơn giá: 290,000 đ/m2

2 Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau. Đồng Tâm, Đồng Nai

Đơn giá: 135,000 đ/m2

Bạch Mã

Đơn giá: 165,000 đ/m2

Primer

Đơn giá:190,000 đ/m2

3 Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC American, Catalant

Đơn giá: 130,000 đ/m2

Đồng Tâm, Hoàn Mỹ

Đơn giá: 165,000 đ/m2

Hoàn Mỹ

Đơn giá: 190,000 đ/m2

4 Gạch Ceramic ốp cho tường WC Hoàn Mỹ 300 x 450

Đơn giá: 130,000 đ/m2

American, Catalant 300 x 600

Đơn giá: 165,000 đ/m2

Taicera, Catalant 300 x 600

Đơn giá: 220,000 đ/m2

5 Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m Catalant

130,000 đ/m2

American, Catalant

Đơn giá: 165,000 đ/m2

Taicera, Catalant

Đơn giá: 220,000 đ/m2

6 Keo chà ron Đơn giá: 15,000 đ/kg Đơn giá: 15,000 đ/kg Đơn giá: 15,000 đ/kg
7 Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10m2 cho toàn nhà) Chưa bao gồm Đơn giá: 120,000 đ/m2 Đơn giá: 120,000 đ/m2
III PHẦN SƠN NƯỚC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919

Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít

Sơn Spec (Nippon) ngoài nhà ALL EXTERIO

Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lít

Sơn Dulux ngoài nhà BJ8

Đơn giá: 870.000 đ/thùng 5lít

2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Maxillite ICI trong nhà A901

Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít

Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR

Đơn giá: 860.200 đ/thùng 18lít

Sơn Dulux trong nhà A991

Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18lít

3 Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Việt Mỹ trong nhà

Đơn giá: 100.000đ/bao

Bột Expo trong nhà

Đơn giá: 148.000đ/bao

Bột Joton trong nhà

Đơn giá: 185.000đ/bao

Bột Việt Mỹ ngoài nhà

Đơn giá: 135.000đ/bao

Bột Expo ngoài nhà

Đơn giá: 189.000đ/bao

Bột Joton ngoài nhà

Đơn giá: 240.000đ/bao

4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết Sơn dầu Bạch Tuyết Sơn dầu Bạch Tuyết
IV PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Cửa đi các phòng ngủ Cửa đi các phòng ngủ bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa.

Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly.

Đơn giá: 1,650,000 đ/m2

Cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa

Đơn giá: 3,385,000 đ/m2

2 Cửa đi WC Cửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, đã bao gồm khóa.

Đơn giá: 800,000 đ/m2

Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa.

Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ

Cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa.

Đơn giá: 3,385,000 đ/m2

 

3 Cửa đi ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa.

Đơn giá: 1,300,000 đ/m2

Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly

Đơn giá:1,650,000 đ/m2

Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly

Đơn giá:1,650,000 đ/m2

4 Cửa đi mặt tiền trệt (cửa bốn cánh) Đã bao gồm bên trên Đã bao gồm bên trên Bằng cửa nhôm Xingfa

Đơn giá: 2,910,000 đ/m2

5 Cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Đã bao gồm bên trên Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly

Đơn giá: 1,450,000 đ/m2

Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly

Đơn giá: 1,450,000 đ/m2

6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu

Đơn giá: 450,000 đ/m2

Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu

Đơn giá: 450,000 đ/m2

Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu

Đơn giá: 450,000 đ/m2

V LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Lan can cầu thang Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.

Đơn giá: 550,000 đ/m

Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.

Đơn giá: 1,300,000đ/m

Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.

Đơn giá: 1,300,000đ/m

2 Lan can mặt tiền Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm

Đơn giá: 700,000 đ/m

Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox

Đơn giá: 1,250,000đ/m2

Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox

Đơn giá: 1,250,000đ/m2

VI PHẦN ĐÁ GRANIT VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Đá Granit cầu thang, len cầu thang Đá Trắng suối lâu

Đơn giá: 490,000 đ/m2

Kim sa trung

Đơn giá: 1,000,000đ/m2

Đen ánh kim

Đơn giá: 1,450,000đ/m2

2 Đá Granit mặt dựng cầu thang Đá Trắng suối lâu

Đơn giá: 490,000 đ/m2

Đá Trắng nha sỹ

Đơn giá: 900,000 đ/m2

Vàng vân mây

Đơn giá: 1,450,000đ/m2

3 Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) Đá Đen Nauy

Đơn giá: 850,000 đ/m2

Kim sa trung

Đơn giá: 1,000,000đ/m2

Đen ánh kim

Đơn giá: 1,450,000đ/m2

4 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp Đá Đen Nauy

Đơn giá: 850,000 đ/m2

Kim sa trung

Đơn giá: 1,000,000đ/m2

Đen ánh kim

Đơn giá: 1,450,000đ/m2

VII PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng Sino – loại 4 đường Sino – loại 4 đường Sino – loại 4 đường
2 MCB Sino Panasonic Panasonic
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm Sino Panasonic Panasonic
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino

mỗi phòng 1 cái

Panasonic

mỗi phòng 1 cái

Panasonic

mỗi phòng 1 cái

5 Đèn thắp sáng trong phòng ( 6 bóng đèn lon trang trí cho một phòng ) Hufa

Đơn giá: 80,000 đ/cái

Hufa

Đơn giá: 80,000 đ/cái

MPE (Minh Phương) Đơn giá: 120, 000 đ/cái
6 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái

Đơn giá: 120,000 đ/cái

Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái

Đơn giá: 250,000 đ/cái

Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái

Đơn giá: 350,000 đ/cái

7 Đèn trang trí tường cầu thang Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu

Đơn giá: 170,000 đ/cái

Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu

Đơn giá: 260,000 đ/cái

Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu

Đơn giá: 600,000 đ/cái

8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công Hufa – Mỗi tầng 4 cái

Đơn giá: 170,000 đ/cái

Hufa – Mỗi tầng 4 cái

Đơn giá: 170,000 đ/cái

Hufa – Mỗi tầng 4 cái

Đơn giá: 350,000 đ/cái

9 Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng

Đơn giá: 150,000đ/cái

Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng

Đơn giá: 250,000đ/cái

Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng

Đơn giá: 250,000đ/cái

VIII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH ,THIẾT BỊ NƯỚC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax – C333VT (màu trắng)

Đơn giá: 1,950,000 đ/cái

Inax – C838VN

Đơn giá: 3,060,000 đ/cái

ToTo – CS818DT3

Đơn giá: 4,584,000 đ/cái

2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax – CFV 102M

Đơn giá: 290,000 đ/cái

Inax – CFV105MP

Đơn giá: 290,000 đ/m2

ToTo – THX20MCRB

Đơn giá: 616,000 đ/cái

3 Lavabo + Bộ xả Inax – L285V+L288VD

Đơn giá:1,040,000 đ/cái

Inax – L298 + L298VC

Đơn giá: 1,940,000 đ/cái

ToTo – LPT947C

Đơn giá: 2,216,000 đ/cái

4 Vòi lavabo nóng lạnh Viglacera – VSD 104

Đơn giá: 600,000 đ/cái

Inax – LFV 1102S -1

Đơn giá: 995,000 đ/cái

Inax–LFV902S

Đơn giá: 1,300,000 đ/cái

5 Vòi sen WC nóng lạnh Viglacera – VG514

Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ

BFV 903S – 2C

Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ

Inax – 2BFV5003S5C

Đơn giá: 4,632,000 đ/bộ

6 Vòi sân thượng, ban công, sân Viglacera – VSD110

Đơn giá: 210,000 đ/cái

Viglacera – VSD110

Đơn giá: 210,000 đ/bộ

Inax – LF7R13

Đơn giá: 583,000 đ/bộ

7 Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng…) Viglacera

Đơn giá: 700,000 đ/bộ

Viglacera – PKVS 02

Đơn giá: 950,000 đ/bộ

Viglacera – PKVS 02

Đơn giá: 1,050,000đ/bộ

8 Phiễu thu sàn Inox

Đơn giá: 60,000 đ/cái

Inox

Đơn giá:150,000 đ/cái

Inox

Đơn giá:150,000 đ/cái

9 Cầu chắn rác Inox

Đơn giá: 60,000 đ/cái

Inox

Đơn giá: 150,000 đ/cái

Inox

Đơn giá: 150,000 đ/cái

10 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh Đại thành – RA13

Đơn giá: 750,000 đ/cái

Đại thành

Đơn giá: 900,000 đ/cái

Đại thành

Đơn giá: 900,000 đ/cái

11 Vòi rửa chén nóng lạnh Viglacera VG 704

Đơn giá: 670,000 đ/cái

luxta – L3207

Đơn giá: 1,060,000đ/cái

Inax – SFV302S

Đơn giá: 1,750,000đ/cái

12 Bồn nước inox Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít

Đơn giá: 2,750,000đ/cái

Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít

Đơn giá: 4,150,000đ/cái

Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít

Đơn giá: 4,150,000đ/cái

13 Máy bơm nước Panasonic – 200W

Đơn giá: 2,500,000 đ/cái

Panasonic – 200W

Đơn giá: 2,500,000 đ/cái

Panasonic – 200W

Đơn giá: 3,536,000 đ/cái

IX HẠNG MỤC KHÁC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1 Thạch cao Khung và tấm Vĩnh Tường

Đơn giá: 155,000 đ/m2

Khung và tấm Vĩnh Tường

Đơn giá: 155,000 đ/m2

Khung và tấm Vĩnh Tường

Đơn giá: 155,000 đ/m2

2 Khung sắt bảo vệ giếng trời Sắt hộp 20x20x1mm

Đơn giá: 600.000 đ/m2

Sắt hộp 20x20x1mm

Đơn giá: 600.000 đ/m2

Sắt hộp 20x20x1mm

Đơn giá: 600.000 đ/m2

3 Tấm lợp bảo vệ giếng trời Tấm lợp Polycacbonat NISSAN (2,1m x 5,8m)

Đơn giá: 950.000 đ/tấm

Kính cường lực dày 8mm

Đơn giá: 450.000 đ/m2

Kính cường lực dày 8mm

Đơn giá: 450.000 đ/m2

CÁC HẠNG MỤC THÔNG DỤNG KHÁC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ – CHỦ ĐẦU TƯ SẼ THỰC HIỆN BAO GỒM NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ

Máy nước nóng trực tiếp.Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí không phải là sơn nước
Máy nước nóng năng lượng mặt trời.Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn soi tranh.
Cửa cuốn, cửa kéo.Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp ga, máy hút khói).
Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, quầy Bar,…)Các loại sơn khác (không phải sơn nước, sơn dầu).
Sân vườn, tiểu cảnh.Các thiết bị công nghệ (nghe nhìn, thông minh...)
Các phụ kiện vệ sinh khácCác hạng mục khác không nằm trong bảng CHI TIẾT VẬT TƯ bên trên.

LƯU Ý

  • Báo giá chưa bao gồm thuế GTGT
  • Thương hiệu vật tư trong bảng báo giá chỉ mang tính tham khảo, Chủ đầu tư có thể lựa chọn bất kỳ thương hiệu nào tho yêu cầu.
  • Toàn bộ vật tư hoàn thiện sẽ do Chủ đầu tư chọn mẫu mã trước khi nhập về công trình.
  • Chủ đầu tư được quyền chọn mẫu mã vật tư tại bất kỳ showroom nào trong địa bàn TP. HCM. Trường hợp Chủ đầu tư không có thời gian đi tham khảo, đại diện công ty s4 hỗ trợ cung cấp mẫu mã cho Chủ đầu tư lựa chọn.
  • Để không phát sinh chi phí, Chủ đầu tư nên chọn vật tư có đơn giá tương đương đơn giá chi tiết nêu trên. Chủ đầu tư sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn Bảng báo giá, hoặc sẽ thanh toán thêm cho Công ty khi chọn vật tư có đơn giá cao hơn Bảng báo giá

ĐƠN GIÁ TRÊN ÁP DỤNG CHO CÔNG TRÌNH CÓ DIỆN TÍCH SÀN > 200m2 . Nếu nhỏ hơn, Bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi để thảo luận lại .

Như Bạn đã biết, không phải tất cả ngôi nhà điều có điều kiện thi công như nhau. Những điều kiện thi công ảnh hưởng rất nhiều đến chi phí xây dựng PHẦN THÔ và PHẦN HOÀN THIỆN. Do đó, nếu nhà Bạn rơi vào các trường hợp sau, vui lòng công thêm % chi phí xây dựng, cụ thể như sau:

1.Trường hợp theo lộ giới đường : ( Hệ số 1 ).Tính từ công trình ra đến đường có chiều ngang ≥ 4 mét

  • Lộ giới đường từ 1 mét đến < 2 mét (xe ba gác vận chuyển vật tư)……….. 10% Diện tích thi công.
  • Lộ giới đường từ 2 mét đến < 3 mét (xe 1 khối vận chuyển vật tư)…………8% Diện tích thi công.
  • Lộ giới đường từ 3 mét đến < 4 mét (xe 3 khối hay xe 5 khối vận chuyển vật tư)…………….. 5% Diện tích thi công. 

2.Trường hợp kiến trúc công trình : ( Hệ số 2 )

  • Nhà phố có 02 mặt tiền………………… 5% Diện tích thi công.
  • Nhà phố có 03 mặt tiền (hoặc Biệt thự Song lập)…… 10% Diện tích thi công.
  • Nhà phố có 04 mặt tiền (hoặc Biệt thự Đơn lập)..…… 15% Diện tích thi công.

3.Điều kiện khác : ( Hệ số 3 )

  • Nhà phố có thang máy………………………………………. 5% Diện tích thi công.
  • Nhà cao tầng ( từ 05 đến 07 tầng)………………………….. 7% Diện tích mỗi sàn (Sàn 5,6,7).
  • Nhà cao tầng ( từ 08 đến 10 tầng)………………………….. 12% Diện tích mỗi sàn (Sàn 8,9,10)
  • Nhà có mật độ xây dựng cao, nhiều WC, nhiều tường (khách sạn, Phòng cho thuê)….. 15 % Diện tích mỗi sàn có mật độ xây dựng cao.

SAU KHI ĐÃ HIỂU RÕ , THÌ ĐÂY LÀ BẢNG TÍNH GIÁ TIỀN XÂY NHÀ CỦA BẠN. Bạn vui lòng liên hệ Xây dựng Netacons để được Báo Giá chính xác nhất nhà bạn ).

Giám đốc – Kỹ sư Hoàng Quỳnh

Xây dựng Netacons – Sẵn sàn phục vụ Bạn !.

Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng NETACONS

LIÊN HỆ

Văn phòng chính: Số 4 đường 58, Khu dân cư Tân Quy Đông, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM.

Hotline: 0905 756 439 – Kỹ sư. Hoàng Quỳnh ( từ 8g – 17g).

Email   :  netacons@gmail.com